Xem ngày khai trương, mở hàng đầu năm 2019

Chọn ngày khai trương đầu năm Kỷ Hợi 2019
3,3 ★ 3 👨
10.046

Ngày khai trương, mở hàng đầu năm vô cùng quan trọng với bất kỳ cửa hàng, công ty hay doanh nghiệp nào. Theo quan niệm ngày mở hàng đầu năm may mắn, cả năm sẽ làm ăn thuận buồm xuôi gió và gặp thật nhiều may mắn.

Vì vậy, mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây của Download.com.vn để nhanh chóng chọn ngày khai trương, mở hàng cho doanh nghiệp mình.

Khai trương đầu năm

Chọn ngày tốt khai trương đầu năm Kỷ Hợi 2019

Ngày Mồng 1 (Thứ 3, 5/2)

  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo).
  • Hướng: Cầu duyên đi về hướng Đông Nam, cầu tài đi về hướng Chính Tây.
  • Sao tốt: Cát Khánh, Phúc Sinh, Âm Đức.
  • Sao xấu: Nhân Cách, Huyền Vũ, Thiên Lại, Thiên địa chính chuyển, Ly sàng.
  • Tuổi kỵ: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

icon kết luận Không xấu nhưng cũng chưa tốt:  Không nên hôn thú, giá thú, động thổ, an táng, mai táng.

Ngày Mồng 2 (Thứ 4, 6/2)

  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng: Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về hướng Đông Nam.
  • Sao tốt: Thiên Quan, Thiên hỷ, Thiên Quý, Tam Hợp, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt Yếm đại họa, Trùng Tang, Cô thần, Âm thác, Dương thác, Quỷ khốc.
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.

icon kết luận Tốt: Không nên xây dựng, sửa nhà, tố tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển, an táng, mai táng, khởi tạo.

Ngày Mồng 3 (Thứ 5, 7/2)

  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hắc đạo (câu trần hắc đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng: Cầu duyên đi về hướng Tây Bắc, cầu tài đi về hướng Đông Nam.
  • Sao tốt: Thiên Quan, Thánh tâm, U Vi tinh, Lục Hợp, Thiên hỷ, Thiên Quý, Ngũ phú, Tam Hợp, Mẫu Thương, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Địa phá, Thụ tử, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên địa chuyển sát, Thổ cẩm, Kiếp sát, Hà khôi, Cẩu Giảo, Câu Trận, Cô thần, Tứ thời đại mộ, Âm thác, Quỷ khốc.
  • Tuổi xung khắc: Quý Ty., Tân Ty., Tân Hợi.

icon kết luận Tốt: Nên cầu tài, lộc, khai trương, cầu phúc, tế tự. Không nên xây dựng, sửa nhà, tố tụng, giải oan, động thổ, xuất hành, di chuyển, an táng, mai táng, khởi tạo.

Ngày Mồng 4 (Thứ 6, 8/2)

  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23h-1h); Sửu (1h-3h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
  • Sao tốt: Hoạt điệu, Thanh Long, Kim đường, Nguyệt Đức, Sinh khí, Địa tài, Nguyệt Ân, Ích Hậu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa.
    Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Ngục, Thiên Hoả, Phi Ma sát, Băng tiêu ngọa hãm, Nguyệt Hình, Ngũ hư, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Hoang vu, Nguyệt Hỏa, Thần cách, Sát chủ, Lỗ ban sát.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về Tây Nam, cầu tài đi về hướng Đông.
  • Tuổi kỵ: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

icon kết luận Tốt: Nên động thổ, khai trương. Không nên: Tố tụng, giải oan, giao dịch, ký hợp đồng, an táng, mai táng, khởi tạo.

Ngày Mồng 5 (Thứ 7, 9/2)

  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Nam, cầu tài đi về hướng Đông.
  • Sao tốt: Tục Thế, Thiên đức, Tuế hợp, Đại Hồng Sa, Minh đường.
  • Sao xấu: Hỏa tai, Tứ thời cô quả, Địa Tặc, Nguyệt Hư.
  • Tuổi kỵ: Tân Mùi, Kỷ Mùi.

icon kết luận Xấu: Không nên xây dựng, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, khai trương, an táng, mai táng, khởi tạo.

Ngày Mồng 6 (Chủ nhật, 10/2)

  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hắc đạo (thiên hình hắc đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Đông Nam. Cầu tài đi về hướng Bắc.
  • Sao tốt: Thiên Xá, Phúc hậu, Mãn đức tinh, Yếu yên.
  • Sao xấu: Vãng vong, Lôi công, Thổ phủ, Lục Bất thành, Dương thác.
  • Tuổi kỵ: Canh Thân, Giáp Thân.

icon kết luận Xấu: Nên tố tụng, giải oan, khai trương. Không nên xây dựng, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, an táng, mai táng.

Ngày Mồng 7 (Thứ 2, 11/2)

  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hắc đạo (chu tước hắc đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Đông Bắc, cầu tài đi về hướng Nam.
  • Sao tốt: Thiên Phúc.
  • Sao xấu: Chu tước hắc đạo, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Thiên địa chính chuyển.
  • Tuổi kỵ: Tân Dậu, Ất Dậu.

icon kết luận Xấu: Không nên động thổ, khai trương.

Ngày Mồng 8 (Thứ 3, 12/2)

  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Tây Bắc, cầu tài đi về hướng Tây Nam.
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố.
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Phủ đầu dát, Cửu không, Trùng phục, Tam tang, Không phòng, Âm thác.
  • Tuổi kỵ: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.

icon kết luận Xấu: Nên giao dịch, ký hợp đồng. Không nên hôn thú, giá thú, tố tụng, giải oan, động thổ, xuất hành, di chuyển, khởi tạo.

Ngày Mồng 9 (Thứ 4, 13/2)

  • Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-22h).
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Tây Nam, cầu tài đi về hướng Tây Nam.
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Hoạt điệu, Thanh Long, Kim đường, Sinh khí, Địa tài, Ích Hậu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa. 
  • Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Phi Ma sát, Băng tiêu ngọa hãm, Nguyệt Hình, Ngũ hư, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Hoang vu, Nguyệt Hỏa, Thần cách, Sát chủ, Lỗ ban sát.
  • Tuổi kỵ: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.

icon kết luận Xấu: Nên động thổ, khai trương. Không nên tố tụng, giải oan, giao dịch, ký hợp đồng, an táng, mai táng, khởi tạo.

Ngày Mồng 10 (Thứ 5, 14/2)

  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo).
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Nam, cầu tài đi về hướng Tây.
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Tài, Nguyệt Không, Dân nhật, Thời đức, Thiên Mã, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Đại Hao, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Bạch hổ, Tội chỉ.
  • Tuổi kỵ: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.

icon kết luận Xấu: Nên xây dựng, sửa nhà, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, khai trương. Không nên tố tụng, giải oan, an táng, mai táng.

Ngoài ra, các bạn cũng nên tham khảo thêm cách chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm, để có một năm mới gặp thật nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc!

Cập nhật: 11/02/2019
3,3 ★ 3 👨
10.046