Tổng hợp phím tắt hữu ích trong Notepad++

801

Notepad++ là một trình soạn thảo ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ miễn phí cho hệ điều hành Windows, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình. Với Notepad++, việc viết code được diễn ra nhanh chóng và gọn nhẹ hơn bao giờ hết, giúp tiết kiệm thời gian cũng như công sức cho lập trình viên.

Download Notepad++ cho PC Download Notepad++ Portable

Nếu bạn thường xuyên sử dụng Notepad++ và là một lập trình viên chuyên nghiệp thì hãy tham khảo danh sách những phím tắt hữu ích của công cụ soạn thảo này sau đây để tăng năng suất công việc cũng như hiệu quả sử dụng của mình.

Danh sách phím tắt hữu ích trong Notepad++

1. Ctrl + N: Tạo tài liệu mới

2. Ctrl + S: Lưu tài liệu hiện tại

3. Ctrl + Alt+ S: Mở hộp thoại Save As...

4. Ctrl + O: Mở hộp thoại File

5. Ctrl + W: Đóng tài liệu hiện tại

6. Ctrl + P: Mở hộp thoại Print

7. Alt + F4: Đóng Notepad++

8. Ctrl + X: Cắt

9. Ctrl + C: Sao chép

10. Ctrl + V: Dán

11. Ctrl + A: Chọn toàn bộ văn bản của tài liệu

12. Ctrl + Z: Undo

13. Ctrl + Y: Redo

14. Ctrl + F: Mở hộp thoại Find

15. Ctrl + H: Mở Find and Replace

16. Ctrl + Shift + F: Mở Find trong Files

17. F3: Tìm kiếm file tiếp theo

18. Shift + F3: Tìm kiếm file trước đó

19. Ctrl + F3: Chọn và tìm kiếm file tiếp theo

20. Ctrl + Shift + F3: Tìm kiếm file trước đó

21. Ctrl + Alt +i: Tìm kiếm tăng dần

22. F7: Mở cửa sổ Search

23. F4: Mở kết quả tìm kiếm tiếp theo

24. Shift + F4: Mở kết quả tìm kiếm trước đó

25. Ctrl + G: Đến một dòng cụ thể

26. Ctrl + B: Đến dấu móc phù hợp

27: Alt + C: Chỉnh sửa cột

28. Tab: Tăng khoảng cách giữa các dòng

29. Shift + Tab: Giảm khoảng cách giữa các dòng

30. Ctrl + Shift + U: Chuyển từ chữ thường sang chữ hoa

31. Ctrl + U: Chuyển từ chữ hoa sang chữ thường

32. Ctrl + F2: Bật đánh dấu trang

33. F2: Chuyển sang dấu trang tiếp theo

34. Shift + F2: Đến dấu trang phía trước

35. Ctrl + Alt + R: Thay đổi thuộc tính hướng văn bản phải (Phải sang trái)

36. Ctrl + Alt + L: Thay đổi thuộc tính hướng văn bản trái (Trái sang phải)

37. F5: Chạy hộp thoại Run

38. F11: Bật chế độ toàn màn hình

39. Ctrl + Tab: Đến tài liệu tiếp theo

40. Ctrl + Shift + Tab: Đến tài liệu trước đó

41. Ctrl + Shift + Phím mũi tên lên: Di chuyển lên dòng phía trên

42. Ctrl + Shift + Phím mũi tên xuống: Di chuyển xuống dòng phía dưới

43. Ctrl + Backspace: Xóa từ phía đầu của từ

44. Ctrl + Delete: Xóa từ phía cuối của từ

45. Ctrl + Alt + F: Thu gọn mức hiện tại

46. Ctrl + Alt + Shift + F:Mở rộng mức hiện tại

47. Alt + số từ 1 đến 8: Thu gọn mức từ 1 đến 8

48. Alt+ Shift + số từ 1 đến 8: Mở rộng mức từ 1 đến 8

49. Ctrl + Shift + Backspace: Xóa từ phía đầu của dòng

50. Ctrl + Shift + Delete: Xóa từ phía cuối của dòng

51. Ctrl + Shift + R: Bắt đầu hoặc dừng ghi macro

52. Ctrl + Shift + P: Chạy macro đã ghi

53. Ctrl + Q: Chặn bình luận

54. Ctrl + Shift + Q: Stream bình luận

55. Ctrl + phím +: Phóng to

56. Ctrl + phím -: Thu nhỏ

57. Ctrl + con lăn chuột: Thu hoặc phóng

58. Ctrl + phím /: Trở lại kích thước ban đầu

59. Ctrl + Alt + Shift + X: Khởi chạy Firefox

60. Ctrl + Alt + Shift +R: Khởi chạy Chrome

61. Ctrl + Alt + Shift + I: Khởi chạy Internet Explorer

62. Ctrl + Alt + Shift + F: Khởi chạy Safari

63. Alt + F1: Khởi chạy PHP Search

64. Alt + F2: Khởi chạy Google Search

65. Alt + F3: Khởi chạy Wikipedia

66. Alt + A: Kiểm tra lỗi chính tả tự động

67. Alt + N: Tìm lỗi chính tả tiếp theo

68. Alt + B: Tìm lỗi chính tả trước đó

69. Alt + D: Thay đổi ngôn ngữ hiện tại

70. Alt + F: Mở trình đơn File

71. Alt + E: Mở trình đơn Edit

72. Alt + S: Mở trình đơn Search

73. Alt + V: Mở trình đơn View

74. Alt + L: Mở trình đơn Language (Ngôn ngữ)

75. Alt + T: Mở cài đặt

Xem thêm:

Trên đây là danh sách những phím tắt hữu ích của Notepad++ mà bạn cần biết. Với chúng, bạn có thể dễ dàng thao tác nhanh hơn khi viết code hoặc soạn thảo văn bản lập trình.

Cập nhật: 07/12/2017
3 ★ 1 👨
801