Chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm Kỷ Hợi 2019

3,2 ★ 25 👨
51.611

Xuất hành đầu năm mang ý nghĩa tâm linh rất quan trọng với người Việt Nam, chính vì vậy người dân thường chọn giờ hoàng đạo để xuất hành và xuất hành theo hướng nào trước để có thể gặp may mắn, tài lộc cả năm.

Ngoài việc chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm, người dân Việt còn xem ngày xấu, xem ngày kỵ để tránh làm những việc đại sự vào những ngày đó, với mong muốn có một năm đầu xuôi đuôi lọt, vạn sự như ý. Mời bạn tham khảo bài viết dưới đây để chọn cho mình giờ đẹp xuất hành đầu Xuân Kỷ Hợi 2019, cũng như xem toàn bộ ngày tốt xấu trong dịp Tết Nguyên Đán 2019 này.

Hướng xuất hành

Chọn giờ đẹp, hướng xuất hành đầu năm Kỷ Hợi 2019

Ngày mùng 1 Tết Mậu Tuất 2018 là ngày Quý Dậu, thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. Nếu muốn cầu tài lộc xuất hành hướng chính Tây để đón Tài Thần. Còn muốn cầu may mắn, cầu duyên nên đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Sau khi chọn được hướng xuất hành có 6 giờ Hoàng Đạo có thể chọn:

  • Giờ Tý: Từ 23 đến 1 giờ.
  • Giờ Dần: Từ 3 đến 5 giờ.
  • Giờ Mão: Từ 5 đến 7 giờ.
  • Giờ Ngọ: Từ 11 đến 13 giờ.
  • Giờ Mùi: Từ 13 đến 15 giờ.
  • Giờ Dậu: Từ 17 đến 19 giờ. 

Xem ngày tốt xấu Tết Kỷ Hợi 2019

Mùng 1 (Quý Dậu): Ngày không xấu nhưng cũng chưa Tốt

  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài.
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng.
  • Giờ tốt: Tí, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
  • Huớng tốt: Cầu duyên đi về hướng Đông Nam, cầu tài đi về hướng Chính Tây.
  • Tuổi kỵ: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.

Mùng 2 (Giáp Tuất): Ngày tốt

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
  • Không nên: Xuất hành, nhận chức.
  • Giờ tốt: Dần, Thìn, Thân, Dậu, Hợi.
  • Huớng tốt: Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về hướng Đông Nam.
  • Tuổi kỵ: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.

Mùng 3 (Ất Hợi): Ngày tốt

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh.
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Tây Bắc, cầu tài đi về hướng Đông Nam.
  • Tuổi kỵ: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi.

Mùng 4 (Bính Tý): Ngày tốt

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ.
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về Tây Nam, cầu tài đi về hướng Đông.
  • Tuổi kỵ: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

Mùng 5 (Đinh Sửu): Ngày xấu

  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
  • Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Nam, cầu tài đi về hướng Đông.
  • Tuổi kỵ: Tân Mùi, Kỷ Mùi.

Mùng 6 (Mậu Dần): Ngày xấu

  • Nên: Họp mặt, ăn hỏi, đính hôn, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
  • Không nên: Cúng tế, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, chuyển nhà, sửa kho.
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Đông Nam. Cầu tài đi về hướng Bắc.
  • Tuổi kỵ: Canh Thân, Giáp Thân.

Mùng 7 (Kỷ Mão): Ngày xấu

  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Đào đất.
  • Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Đông Bắc, cầu tài đi về hướng Nam.
  • Tuổi kỵ: Tân Dậu, Ất Dậu.

Mùng 8 (Canh Thìn): Ngày xấu

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất.
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Tây Bắc, cầu tài đi về hướng Tây Nam.
  • Tuổi kỵ: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.

Mùng 9 (Tân Tỵ): Ngày xấu

  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
  • Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi .
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Tây Nam, cầu tài đi về hướng Tây Nam.
  • Tuổi kỵ: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.

Mùng 10 (Nhâm Ngọ): Ngày xấu

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Chữa bệnh, đổ mái.
  • Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
  • Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Nam, cầu tài đi về hướng Tây.
  • Tuổi kỵ: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.

Ngoài ra, bạn còn có thể tham khảo cách bày mâm cỗ cúng ông Công ông Táo, bài cúng ông Công ông Táo, bài cúng tất niên để chuẩn bị thật chu đáo cho Tết Mậu Tuất năm nay.

Chúc các bạn năm mới vui vẻ!

Cập nhật: 04/02/2019
3,2 ★ 25 👨
51.611